cường bạo

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Kẻ dùng lực áp chế người khác: "cường bạo" chỉ người hành vi hung ác, dùng sức mạnh hoặc quyền lực để bắt nạt, đàn áp người yếu hơn.
  2. Tính từ:

    • Tàn bạo, hung ác: "cường bạo" chỉ tính chất hoặc hành vi dữ dội, thô bạo, gây tổn thương cho người khác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Trong xã hội phong kiến, cường bạo thường áp bức dân lành. (Kẻ hung ác dùng quyền lực để đàn áp người dân yếu thế.)
    • Chúng ta phải đứng lên chống lại cường bạo. (Chúng ta cần phản kháng lại những kẻ dùng lực áp chế.)
  • Tính từ:

    • Hành vi cường bạo của hắn khiến mọi người khiếp sợ. (Hành vi hung ác thô bạo của hắn làm người khác sợ hãi.)
    • Đó một cuộc xung đột cường bạo, không chỗ cho lẽ. (Cuộc xung đột diễn ra dữ dội, chỉ dựa vào lực.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chế độ cường bạo": một hệ thống cai trị dựa trên sự đàn áp bạo lực.

    • Chế độ cường bạo đã kìm hãm sự phát triển của đất nước. (Hệ thống cai trị dùng bạo lực đã ngăn cản tiến bộ xã hội.)
  • "hành vi cường bạo": hành động mang tính hung hãn, thô bạo.

    • Hành vi cường bạo ngoài đường phố cần bị xử lý nghiêm. (Các hành động hung bạo nơi công cộng phải bị trừng trị.)
Biến thể từ gần giống
  • Bạo lực (danh từ): sức mạnh dùng để gây tổn thương hoặc ép buộc.

    • Bạo lực gia đình vấn đề nhức nhối. (Sức mạnh gây hại trong gia đình vấn đề nghiêm trọng.)
  • Hung bạo (tính từ): dữ dội, tàn ácgần nghĩa với cường bạo.

    • Tên cướp hung bạo đã bị bắt. (Tên cướp tàn ác đã bị bắt giữ.)
Từ đồng nghĩa
  • Tàn bạo: độc ác, không lòng thương.
  • Hung ác: dữ tợn, ác ý.
  • Bạo ngược: dùng quyền lực một cách tàn nhẫn.
Thành ngữ liên quan
  • Cường bạo bất nhân: kẻ hung ác không lòng nhân từ.
    • Cường bạo bất nhân sẽ bị xã hội lên án. (Kẻ hung ácnhân đạo sẽ bị cộng đồng phê phán.)

Từ chứa "cường bạo"